ngang điểm

ngang điểm

Sau hai hiệp đấu, hai đội vẫn ngang điểm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • số điểm bằng nhau: Dùng để chỉ trạng thái hai hoặc nhiều bên trong một cuộc thi, trận đấu cùng một số điểm, không bên nào dẫn trước.
    • thành tích ngang nhau: Chỉ việc các đối thủ, thí sinh đạt được kết quả giống hệt nhau về mặt điểm số.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau hai hiệp đấu, hai đội vẫn ngang điểm.
    • Hai thí sinh xuất sắc nhất cuộc thi đã kết thúc phần thi của mình với số điểm ngang điểm nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở thế ngang điểm": diễn tả tình huống trong một cuộc cạnh tranh các bên điểm số bằng nhau, tạo ra sự cân bằng.
    • Trận đấu bước vào những phút cuối cùng với thế ngang điểm gay cấn.
  • "cầm hòa/giữ thế ngang điểm": chỉ hành động của một bên trong việc giữ cho tỷ số không chênh lệch, duy trì sự cân bằng.
    • Đội khách đã nỗ lực phòng ngự để giữ thế ngang điểm với đối thủ mạnh hơn.
Biến thể từ gần giằng
  • Hòa (tính từ/động từ): kết quả bằng nhau, không phân thắng bại. (Thường dùng rộng hơn, không chỉ về điểm số còn cho kết quả chung cuộc).
    • Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 1-1.
  • Cân bằng (tính từ): ở trạng thái bằng nhau, không lệch về phía nào. (Nghĩa rộng hơn, dùng trong nhiều lĩnh vực).
    • Thế trận hai đội chơi khá cân bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Bằng điểm: số điểm bằng nhau.
  • Ngang nhau: giá trị, trình độ, kết quả tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Ngang sức ngang tài: sức mạnh tài năng tương đương nhau.
    • Hai đấu thủ ngang sức ngang tài hứa hẹn một trận đấu quyết liệt.
  • Ngang : khả năng, thế lực tương đương, không bên nào chịu thua kém.
    • Hai công ty lớn đang ngang trên thị trường.
Thành ngữ liên quan
  • Ngang sức ngang tài: nhấn mạnh sự tương xứng, cân bằng về cả năng lực lẫn thực lực giữa các đối thủ.
    • Trận chung kết cuộc đối đầu giữa hai đội ngang sức ngang tài.